
Băng tải chịu dầu
Băng tải chịu dầu là sự lựa chọn tốt nhất của bạn khi vật liệu có độ thấm dầu khác nhau.
Băng tải chịu dầu là thành phần không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là những ngành liên quan đến sản phẩm chứa nhiều dầu mỡ. Nó được thiết kế để chống lại tác hại của dầu thực vật và động vật, chất béo và nhựa, khiến nó trở thành giải pháp lý tưởng cho tất cả các loại hệ thống vận tải có dầu.
Hợp chất cao su dùng làm băng tải chịu dầu có chất lượng cao, mang lại khả năng chống mài mòn tuyệt vời. Điều này đảm bảo rằng dây đai có tuổi thọ rất dài, khiến nó trở thành một khoản đầu tư rất tiết kiệm chi phí cho các doanh nghiệp. Dây đai cũng có khả năng chịu được mức độ căng thẳng cao, khiến nó có độ tin cậy cao ngay cả trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Hơn nữa, băng tải chịu dầu được thiết kế để bảo trì dễ dàng và lý tưởng để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt và các ứng dụng nặng. Dây đai dễ dàng làm sạch và không cần thay thế thường xuyên, giúp tiết kiệm thời gian ngừng hoạt động và chi phí vận hành. Nó lý tưởng để sử dụng trong các nhà máy chế biến thực phẩm, mỏ than, nhà máy hóa chất và các ứng dụng khác nơi dây đai phải chịu mức độ tiếp xúc với dầu cao.
QBF là công ty hàng đầu trong việc phát triển và sản xuất các hợp chất cao su. công ty gần đây đã phát triển một hợp chất cao su mới có đặc tính chịu nhiệt đặc biệt. Hợp chất cải tiến này có thể chịu được nhiệt độ lên tới 100 độ C. Hợp chất cao su mới của QBF đặc biệt thích hợp cho các vật liệu dạng cục, khiến nó trở nên lý tưởng cho nhiều ứng dụng. Dù trong lĩnh vực ô tô, hàng không vũ trụ hay công nghiệp, hợp chất chịu nhiệt này có thể mang lại hiệu suất và độ bền vượt trội trong các điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Điều này cũng áp dụng cho dây đai vải nhiều lớp và băng tải đứng.
Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc như sau
Tính chất vật lý và cơ học của vỏ cao su:
|
Kiểu |
Độ bền kéo/Mpa |
Độ giãn dài đứt/% |
Mất mài mòn/ Mm3 |
|
LO |
Lớn hơn hoặc bằng 14.0 |
Lớn hơn hoặc bằng 350 |
Nhỏ hơn hoặc bằng 200 |
|
LÀM |
Lớn hơn hoặc bằng 16.0 |
Lớn hơn hoặc bằng 350 |
Nhỏ hơn hoặc bằng 160 |
|
Lưu ý: Băng tải LO sử dụng trong điều kiện làm việc thông thường; Băng tải DO được sử dụng trong điều kiện làm việc chịu mài mòn và dầu cao. |
|||
Đặc tính chịu dầu của vỏ cao su:
|
Số seri |
Điều kiện thử nghiệm chất lỏng ngâm |
Tỷ lệ thay đổi âm lượng/% Nhỏ hơn hoặc bằng |
|||
|
Số dầu tính bằng GB/T1690 |
Ngâm nhiệt độ/độ |
Thời gian ngâm/h |
LO |
LÀM |
|
|
1 |
dầu số 2 |
70±2 |
70 +0/-1 |
+20 |
-5 |
|
2 |
dầu số 3 |
70±2 |
70 +0/-1 |
+50 |
+5 |
|
3 |
dầu số 3 |
100±2 |
22±0.25 |
+50 |
+5 |
|
Lưu ý: Bạn chỉ cần chọn 1 trong 3 cách trên. |
|||||
Bạn cũng có thể tham khảo tiêu chuẩn quốc tế dưới đây và thông tin chi tiết có thể được thảo luận khi đăng ký.
|
Kiểu |
Độ bền kéo (Mpa) |
Độ giãn dài khi đứt (% phút) |
Tối đa Mất mài mòn (mm3) |
Cao su polyme |
Nhiệt độ làm việc Độ C |
|
HOẶC |
15 |
300% |
150 |
NBR pha trộn |
-30 đến +60 |
|
MOR |
12 |
300% |
300 |
NBR pha trộn |
-30 đến +50 |
|
OHR |
15 |
400% |
180 |
NBR pha trộn |
+ 100 cục |
Chú phổ biến: băng tải chịu dầu, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy băng tải chịu dầu tại Trung Quốc
Một cặp
Băng tải chống dínhTiếp theo
Băng tải chống cháyBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu











